Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take offense

/teɪk əˈfɛns/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy bị tổn thương hoặc tức giận về điều gì đó cụm từ

“I didn't mean to take offense; it was just a joke.”Tôi không có ý làm tổn thương; chỉ là một trò đùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...