Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take one step at a time

/teɪk wʌn stɛp æt ə taɪm/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ từ từ và đều đặn cụm từ

“You should take one step at a time to achieve your goals.”Bạn nên tiến bộ từ từ để đạt được mục tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...