Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take out a mortgage

Nghĩa thường dùng

vay thế chấp mua nhà verb+prep+noun

“I don’t want to take out a big mortgage.”Tôi không muốn vay khoản thế chấp lớn để mua nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...