Từ điển Anh–Việt

112.098 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take part in

/teɪk pɑːrt ɪn/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào điều gì đó cụm từ

“I want to take part in the competition.”Tôi muốn tham gia vào cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...