take part in a match
/teɪk pɑrt ɪn ə mæʧ/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào một trận đấu thể thao
cụm từ
“I will take part in a match this Saturday.”Tôi sẽ tham gia vào một trận đấu vào thứ Bảy này.