Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take part in a match

/teɪk pɑrt ɪn ə mæʧ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một trận đấu thể thao cụm từ

“I will take part in a match this Saturday.”Tôi sẽ tham gia vào một trận đấu vào thứ Bảy này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...