take place
Nghĩa thường dùng
“The attack took place just before midday.”Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The attack took place just before midday.”Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.
Đang tải...