Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take place

/ˌteɪk ˈpleɪs/

Nghĩa thường dùng

diễn ra, xảy ra cụm từ

“The attack took place just before midday.”Cuộc tấn công diễn ra ngay trước giữa trưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...