take pleasure
Nghĩa thường dùng
cảm thấy thích thú
cụm từ
“They seem to take pleasure in looking after you.”Họ dường như rất thích chăm sóc bạn.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They seem to take pleasure in looking after you.”Họ dường như rất thích chăm sóc bạn.
Đang tải...