Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take possession of the ball

Nghĩa thường dùng

giành quyền kiểm soát bóng cụm từ

“Players may tackle an opponent to try to take possession of the ball.”Cầu thủ có thể tranh bóng với đối thủ để giành quyền kiểm soát bóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...