Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take precautions

/teɪk/

Nghĩa thường dùng

thực hiện biện pháp phòng ngừa cụm từ

“Players take precautions to avoid injuries during training.”Các cầu thủ thực hiện biện pháp phòng ngừa để tránh chấn thương khi tập luyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...