Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take pride in

/teɪk praɪd ɪn/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy tự hào về điều gì đó bạn làm cụm từ

“She takes pride in her work.”Cô ấy cảm thấy tự hào về công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...