Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take shelter

/teɪk ˈʃɛl.tər/

Nghĩa thường dùng

tìm nơi trú ẩn trong lúc nguy hiểm cụm từ

“They had to take shelter from the storm.”Họ phải tìm nơi trú ẩn khỏi bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...