Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take somebody's temperature

Nghĩa thường dùng

đo nhiệt độ của ai đó cụm từ

“The nurse will take your temperature before the doctor arrives.”Y tá sẽ đo nhiệt độ của bạn trước khi bác sĩ đến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đo nhiệt độ của ai đó
    • take someone's temperature: đo nhiệt độ của ai đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...