Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take someone aback

/teɪk ˈsʌmwʌn əˈbæk/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó bất ngờ theo cách khiến họ bối rối cụm từ

“The question took me aback.”Câu hỏi đã khiến tôi bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...