Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take someone at their word

/teɪk ˈsʌmwʌn æt ðer wɜːrd/

Nghĩa thường dùng

tin vào lời người khác nói, không nghi ngờ thành ngữ

“I took him at his word and trusted the deal was genuine.”Tôi tin vào lời anh ta và tin rằng giao dịch là thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...