Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take something out of

/ˌteɪk ˈsʌmθɪŋ ˈaʊt əv/

Nghĩa thường dùng

lấy/rút thứ gì ra khỏi (chỗ nào) cụm từ

“He took the key out of his pocket and opened the door.”Anh ấy lấy chìa khoá ra khỏi túi và mở cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...