take something to heart
/teɪk ˈsʌmθɪŋ tu hɑrt/
Nghĩa thường dùng
bị ảnh hưởng sâu sắc bởi điều gì đó
cụm từ
“She took his criticism to heart and worked hard to improve.”Cô ấy đã rất bị ảnh hưởng bởi lời chỉ trích của anh ấy và làm việc chăm chỉ để cải thiện.