Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take something to heart

/teɪk ˈsʌmθɪŋ tu hɑrt/

Nghĩa thường dùng

bị ảnh hưởng sâu sắc bởi điều gì đó cụm từ

“She took his criticism to heart and worked hard to improve.”Cô ấy đã rất bị ảnh hưởng bởi lời chỉ trích của anh ấy và làm việc chăm chỉ để cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...