Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take something to the grave

/teɪk ˈsʌmθɪŋ tə ðə ɡreɪv/

Nghĩa thường dùng

giữ bí mật suốt đời; không bao giờ nói cho ai biết cụm từ

“He promised to take the secret to the grave.”Anh ấy hứa sẽ giữ bí mật đến chết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...