Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take stock

/teɪk stɑk/

Nghĩa thường dùng

Xem xét và đánh giá tình hình trước khi ra quyết định. cụm từ

“It's important to take stock of your goals every few months.”Điều quan trọng là xem xét lại các mục tiêu của bạn mỗi vài tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...