Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the biscuit

/ˌteɪk ðə ˈbɪskɪt/

Nghĩa thường dùng

là đỉnh điểm (của sự tệ hại/khó tin), hết chỗ nói thành ngữ

“Cutting in line is rude, but pushing children aside really takes the biscuit.”Chen hàng đã là bất lịch sự, nhưng gạt cả trẻ con ra thì thật hết chỗ nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...