Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the blame

/teɪk ðə bleɪm/

Nghĩa thường dùng

nhận trách nhiệm cho một sai lầm cụm từ

“He took the blame for the team's loss.”Anh ấy đã nhận trách nhiệm cho sự thua của đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...