Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the chance

/teɪk ðə tʃæns/

Nghĩa thường dùng

nắm bắt cơ hội cụm từ

“You should take the chance when it comes.”Bạn nên nắm bắt cơ hội khi nó đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...