Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the crown

/teɪk ðə kraʊn/

Nghĩa thường dùng

trở thành nhà vô địch hoặc tốt nhất trong một lĩnh vực cụm từ

“After years of training, she finally took the crown at the championships.”Sau nhiều năm tập luyện, cô ấy cuối cùng đã trở thành nhà vô địch tại giải vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...