Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the easy way out

Nghĩa thường dùng

Chọn lựa chọn đơn giản nhất hoặc ít thách thức nhất. cụm từ

“He always takes the easy way out instead of facing his problems.”Anh ấy luôn chọn cách đơn giản thay vì đối mặt với các vấn đề của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...