Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the first right

/ˌteɪk ðə ˌfɜːst ˈraɪt/

Nghĩa thường dùng

rẽ vào lối phải đầu tiên cụm từ

“Take the first right, then go straight.”Rẽ vào ngã rẽ phải đầu tiên, rồi đi thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...