take the first right
Nghĩa thường dùng
“Take the first right, then go straight.”Rẽ vào ngã rẽ phải đầu tiên, rồi đi thẳng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Take the first right, then go straight.”Rẽ vào ngã rẽ phải đầu tiên, rồi đi thẳng.
Đang tải...