take the heat
/teɪk ðə hiːt/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận chỉ trích hoặc trách nhiệm
cụm từ
“As the team leader, he had to take the heat for the project's failure.”Là người lãnh đạo nhóm, anh ấy phải chấp nhận chỉ trích vì sự thất bại của dự án.