Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the heat

/teɪk ðə hiːt/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận chỉ trích hoặc trách nhiệm cụm từ

“As the team leader, he had to take the heat for the project's failure.”Là người lãnh đạo nhóm, anh ấy phải chấp nhận chỉ trích vì sự thất bại của dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...