Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the hit

/teɪk ðə hɪt/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận hậu quả của một tình huống. cụm từ

“He had to take the hit for the team's failure.”Anh ấy đã phải chấp nhận hậu quả cho sự thất bại của đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...