Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the initiative

/teɪk ði ɪˈnɪʃətɪv/

Nghĩa thường dùng

hành động trước để tạo ra tình huống cụm từ

“She took the initiative to start the community project.”Cô ấy đã chủ động bắt đầu dự án cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...