Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the law

/teɪk ðə lɔ/

Nghĩa thường dùng

hành động theo các tiêu chuẩn hoặc quy tắc pháp lý cụm từ

“You should take the law into your own hands only in extreme situations.”Bạn chỉ nên tự quyết định luật pháp trong những tình huống cực đoan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...