take the leap
/teɪk ðə lip/
Nghĩa thường dùng
quyết định hoặc thay đổi một cách táo bạo
cụm từ
“She decided to take the leap and start her own business.”Cô ấy quyết định mạo hiểm và bắt đầu doanh nghiệp của mình.