Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the leap

/teɪk ðə lip/

Nghĩa thường dùng

quyết định hoặc thay đổi một cách táo bạo cụm từ

“She decided to take the leap and start her own business.”Cô ấy quyết định mạo hiểm và bắt đầu doanh nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...