take the safe route
/teɪk ðə seɪf ruːt/
Nghĩa thường dùng
Chọn lựa phương án hoặc lộ trình an toàn hơn.
cụm từ
“When in doubt, take the safe route home.”Khi không chắc chắn, hãy chọn lộ trình an toàn về nhà.