Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the safe route

/teɪk ðə seɪf ruːt/

Nghĩa thường dùng

Chọn lựa phương án hoặc lộ trình an toàn hơn. cụm từ

“When in doubt, take the safe route home.”Khi không chắc chắn, hãy chọn lộ trình an toàn về nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...