Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the scenic route

/teɪk ðə ˈsiːnɪk ruːt/

Nghĩa thường dùng

đi đường vòng qua phong cảnh đẹp / không chọn đường ngắn nhất thành ngữ

“We took the scenic route along the coast and it was breathtaking.”Chúng tôi đi đường ven biển ngắm cảnh và thật tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...