Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the shortcut

/teɪk ðə ˈʃɔrtkʌt/

Nghĩa thường dùng

chọn một lộ trình nhanh hơn hoặc dễ dàng hơn cụm từ

“We decided to take the shortcut to save time.”Chúng tôi quyết định đi lối tắt để tiết kiệm thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...