Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the soft option

Nghĩa thường dùng

chọn cách dễ hơn verb+article+adj

“Well, I think you’re just taking the soft option if you choose the bookshop.”Tôi nghĩ bạn chỉ chọn cách dễ hơn nếu chọn làm ở hiệu sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...