Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the train

/teɪk ðə treɪn/

Nghĩa thường dùng

đi bằng tàu cụm từ

“I usually take the train to work.”Tôi thường đi tàu đến nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...