Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take the wind out of one's sails

/teɪk ðə wɪnd aʊt əv wʌnz seɪlz/

Nghĩa thường dùng

Làm giảm sự tự tin hoặc nhiệt huyết của ai đó. cụm từ

“His criticism really took the wind out of my sails.”Lời chỉ trích của anh ấy đã làm giảm sự tự tin của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...