Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take to the streets

Nghĩa thường dùng

xuống đường biểu tình verb+prep+noun

“Hundreds of people took to the streets to demonstrate about third-world debt repayments.”Hàng trăm người đã xuống đường biểu tình về vấn đề trả nợ của các nước thế giới thứ ba.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...