Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take up a position

Nghĩa thường dùng

đưa ra quan điểm, lập trường verb+prep+noun

“The author takes up / adopts the position that the universe cannot have any beginning or end.”Tác giả đưa ra quan điểm rằng vũ trụ không thể có điểm bắt đầu hay kết thúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...