take up a profession
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một nghề nghiệp
verb+prep+noun
“He decided to take up a profession in teaching.”Anh ấy quyết định theo đuổi nghề giáo.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He decided to take up a profession in teaching.”Anh ấy quyết định theo đuổi nghề giáo.
Đang tải...