take up a sport
/teɪk ʌp ə spɔrt/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu tham gia vào một môn thể thao
cụm từ
“She decided to take up a sport to stay fit.”Cô ấy quyết định bắt đầu chơi thể thao để giữ sức khỏe.