Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take up a sport

/teɪk ʌp ə spɔrt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu tham gia vào một môn thể thao cụm từ

“She decided to take up a sport to stay fit.”Cô ấy quyết định bắt đầu chơi thể thao để giữ sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...