Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take your breath away

/teɪk jʊr brɛθ əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

Ấn tượng hoặc khiến ai đó ngạc nhiên mạnh mẽ, thường theo cách đẹp đẽ. cụm từ

“The view from the mountain top took my breath away.”Cảnh vật từ đỉnh núi đã khiến tôi ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...