take-away
/'teɪkə'weɪ/
Nghĩa thường dùng
đồ ăn mua mang về; quán bán mang về
danh từ
“It was raining, so we bought a take-away and ate at home.”Trời mưa nên chúng tôi mua đồ mang về và ăn ở nhà.
Biến thể từ
take-aways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
take-away
//
* tính từ- mua mang về (thức ăn)* danh từ
- cửa hàng bán thức ăn mang về
- bữa ăn mua ở một cửa hàng bán thức ăn mang về
Định nghĩa tiếng Anh
s of or involving food to be taken and eaten off the premises