take in
/teɪk ɪn/
Đang hiển thị mục gốc take in cho “taken in”.
Nghĩa thường dùng
hiểu hoặc tiếp thu thông tin
động từ
“It took me a while to take in all the details.”Tôi mất một thời gian để hiểu tất cả các chi tiết.