Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take in

/teɪk ɪn/

Đang hiển thị mục gốc take in cho “taken in”.

Nghĩa thường dùng

hiểu hoặc tiếp thu thông tin động từ

“It took me a while to take in all the details.”Tôi mất một thời gian để hiểu tất cả các chi tiết.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...