Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taking a balanced stance

/teɪkɪŋ ə ˈbælənst stæns/

Nghĩa thường dùng

đứng ở vị trí cân bằng, xem xét mọi khía cạnh cụm từ

“Taking a balanced stance allows for a more comprehensive debate.”Đứng ở vị trí cân bằng cho phép một cuộc tranh luận toàn diện hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...