Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taking a comprehensive view

/teɪkɪŋ ə kəmˈprɛhɛnsɪv vjuː/

Nghĩa thường dùng

xem xét tất cả các khía cạnh của một chủ đề cụm từ

“Taking a comprehensive view allows for a deeper understanding of the issue.”Việc xem xét một cách toàn diện cho phép hiểu sâu hơn về vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...