Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taking a neutral stance

/ˈteɪkɪŋ ə ˈnjuːtrəl stæns/

Nghĩa thường dùng

giữ lập trường trung lập và không thiên vị bên nào cụm từ

“Taking a neutral stance can help in conflict resolution.”Giữ lập trường trung lập có thể giúp giải quyết xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...