Từ điển Anh–Việt

111.887 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taking a nuanced view

Nghĩa thường dùng

Hiểu và công nhận những phức tạp của một tình huống. cụm từ

“Taking a nuanced view allows for a better understanding of the issue.”Có một cái nhìn tinh tế cho phép hiểu rõ hơn về vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...