Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taking inventory

Nghĩa thường dùng

kiểm kê hàng hóa cụm từ

“The store is closed today for taking inventory.”Cửa hàng hôm nay đóng cửa để kiểm kê hàng hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • kiểm kê hàng hóa
    • taking stock: kiểm kê
  • quá trình kiểm tra và ghi lại số lượng hàng hóa trong kho
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...