taking inventory
Nghĩa thường dùng
kiểm kê hàng hóa
cụm từ
“The store is closed today for taking inventory.”Cửa hàng hôm nay đóng cửa để kiểm kê hàng hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- kiểm kê hàng hóa
- taking stock: kiểm kê
- quá trình kiểm tra và ghi lại số lượng hàng hóa trong kho