Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talented musician

/ˌtæləntɪd mjuˈzɪʃn/

Nghĩa thường dùng

nhạc công/nhạc sĩ tài năng cụm từ

“She is a talented musician who plays four instruments.”Cô ấy là một nhạc công tài năng, chơi được bốn loại nhạc cụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...