Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talesman

/'teili:zmən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

talesman

/'teili:zmən/

danh từ

  • (pháp lý) hội thẩm dự khuyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. A person called to make up a deficiency in the number of jurors when a tales is awarded.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...