Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talkative

/'tɔ:kətiv/ phổ biến #17672

Nghĩa thường dùng

Lắm lời tính từ

“I have a friend who is very talkative, and she always makes our gatherings lively.”Tôi có một người bạn rất lắm lời, và cô ấy luôn làm cho các buổi gặp mặt của chúng tôi trở nên sôi nổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

talkative

/'tɔ:kətiv/

tính từ

  • thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép
Định nghĩa tiếng Anh

s full of trivial conversation s unwisely talking too much s friendly and open and willing to talk

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...