talkative
Nghĩa thường dùng
“I have a friend who is very talkative, and she always makes our gatherings lively.”Tôi có một người bạn rất lắm lời, và cô ấy luôn làm cho các buổi gặp mặt của chúng tôi trở nên sôi nổi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
talkative
/'tɔ:kətiv/
tính từ
- thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép
Định nghĩa tiếng Anh
s full of trivial conversation s unwisely talking too much s friendly and open and willing to talk